bưu phẩm

bưu phẩm

Anh ấy ra bưu điện để gửi bưu phẩm cho người thân ở quê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật phẩm được gửi qua hệ thống bưu chính: Chỉ chung các loại thư từ, tài liệu, hàng hóa nhỏ được đóng gói để gửi đi thông qua dịch vụ của bưu điện.
    • Đối tượng vận chuyển của ngành bưu chính: một thuật ngữ chuyên ngành dùng để phân biệt với "bưu kiện" (thường lớn hơn) "thư tín", chỉ các vật phẩm kích thước trọng lượng trong phạm vi quy định để hưởng một mức cước phí cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy ra bưu điện để gửi bưu phẩm cho người thânquê. (Anh ấy ra bưu điện để gửi vật phẩm qua đường bưu điện cho người thânquê.)
    • Bưu phẩm này cần được đóng gói cẩn thận trước khi chuyển đi. (Vật phẩm bưu chính này cần được đóng gói cẩn thận trước khi chuyển đi.)
    • Cước phí vận chuyển bưu phẩm phụ thuộc vào trọng lượng khoảng cách. (Cước phí vận chuyển vật phẩm bưu chính phụ thuộc vào trọng lượng khoảng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bưu phẩm giá trị khai báo": Loại bưu phẩm người gửi khai báo giá trị để được bồi thường theo quy định nếu bị thất lạc hoặc hư hỏng.
    • Đối với đồ quý, bạn nên gửi bằng dịch vụ bưu phẩm giá trị khai báo.
  • "Bưu phẩm bảo đảm": Loại bưu phẩm được đảm bảo về thời gian an toàn vận chuyển, thường mức cước cao hơn.
    • Tài liệu quan trọng này cần được chuyển bằng đường bưu phẩm bảo đảm.
Biến thể từ liên quan
  • Bưu kiện (danh từ): Vật phẩm, hàng hóa kích thước trọng lượng lớn hơn thường được gửi qua bưu điện.
  • Thư tín / Thư từ (danh từ): Thư, công văn, giấy tờ được gửi qua đường bưu chính, thường phân biệt với hàng hóa.
  • Bưu chính (danh từ/tính từ): Ngành, hệ thống chuyên vận chuyển thư từ, bưu phẩm; hoặc tính chất thuộc về ngành đó.
  • Bưu cục (danh từ): Điểm giao dịch, trung tâm của ngành bưu chính.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng hóa bưu chính: (Cụm danh từ) Cách gọi nhấn mạnh vào khía cạnh vật phẩm được vận chuyển.
  • Vật phẩm gửi bưu điện: (Cụm danh từ) Cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu.
Các cụm từ liên quan
  • Gửi bưu phẩm: Hành động chuyển phát một vật phẩm qua dịch vụ bưu chính.
    • ấy đang xếp hàng để gửi bưu phẩm.
  • Nhận bưu phẩm: Hành động nhận lại vật phẩm do bưu điện chuyển đến.
    • Người nhận cần tên khi nhận bưu phẩm.
  • Theo dõi bưu phẩm: Sử dụng vận đơn để tra cứu tình trạng vận chuyển của bưu phẩm.
    • Bạnthể theo dõi bưu phẩm trực tuyến thông qua vận đơn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bưu phẩm")